Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hôm nay [2026]

Quý khách hàng có thể thường xuyên truy cập trang bảng giá của Quang Phát để theo dõi giá và cập nhật mức giá một cách đầy đủ và chính xác nhất.
Phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
Phế liệu đồngĐồng cáp175.000 – 350.000
Đồng đỏ135.000 – 225.000
Đồng vàng65.000 – 155.000
Mạt đồng vàng50.000 – 125.000
Đồng cháy100.000 – 175.000
Phế liệu sắtSắt đặc11.000 – 25.000
Sắt vụn6.500 – 15.000
Sắt gỉ sét6.000 – 15.000
Bazo sắt6.000 – 10.000
Bã sắt5.500
Sắt công trình9,500
Dây sắt thép9.500
Phế liệu chìChì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây365.500 – 515.000
Chì bình, chì lưới, chì xquang30.000 – 60.000
Phế liệu bao bìBao Jumbo75.000 (bao)
Bao nhựa95.000 – 165.500 (bao)
Phế liệu nhựaABS25.000 – 45.000
PP15.000 – 25.500
PVC8.500 – 25.000
HI15.500 – 30.500
Ống nhựa15.000
Phế liệu giấyGiấy carton5.500 – 15.000
Giấy báo15.000
Giấy photo15.000
Phế liệu kẽmKẽm IN35.500 – 65.500
Phế liệu inoxLoại 20110.000 – 22.000
Loại 30422.000 – 46.500
Phế liệu nhômNhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất)45.000 – 65.500
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)22.000 – 35.500
Bột nhôm2.500
Nhôm dẻo30.000 – 39.500
Nhôm máy20.500 – 37.500
Phế liệu hợp kimMũi khoan, dao phay, dao chặt, bánh cán, khuôn hợp kim, carbay380.000 – 610.000
Hợp kim thiếc180.000 – 680.000
Hợp kim bạc5.500.000 – 7.450.000
Phế liệu nilonNilon sữa9.500 – 14.500
Nilon dẻo15.500 – 25.500
Nilon xốp5.500 – 12.500
Phế liệu thùng phiSắt105.500 – 130.500
Nhựa105.500 – 155.500
Phế liệu palletNhựa95.500 – 195.500
Phế liệu nikenCác loại150.500 – 370.000
Phế liệu bo mạch điện tửMáy móc các loại307.000 – 1.050.000
Phế liệu thiếcCác loại180.500 – 800.000
Phế liệu vải vụnVải rẻo – vải xéo – vải vụn2.000 – 8.000
Vải tồn kho (poly)6.000 – 17.000
Vải cây (các loại)18.000 – 42.000
Vải khúc (cotton)2.800 – 16.400